ホームレス (homeless) : Vô gia cư
不況(ふきょう)(Bất-Huống) : Khủng hoảng (kinh tế)
不況の煽りを受けて潰れた : Phá sản do bị ảnh hưởng bởi khủng hoảng kinh tế
潰れる (Hội) : Bị phá sản
煽り(あおり)(Phiến) : Ảnh hưởng
家賃(やちん) (Gia-Nhẫm) : Tiền thuê nhà
ネットカフェ (net càfé) : Quán cà phê có máy tính để vào được mạng
野宿する(のじゅくする)(Dã-Túc) : Ngủ đêm ở ngoài trời, cắm trại
休める場所 (Hưu-Trường-Sở) : Nơi có thể nghỉ lại
安価で休める場所 : Những nơi giá rẻ có thể nghỉ lại được
安価(あなか)(An-Giá) : Giá rẻ, rẻ tiền
課金制(かきせい)(Khóa-Kim-Chế) : Mất phí
最低限の生活 : Cuộc sống ở mức tối thiểu
最低限(さいていげん)(Tối-Đê-Hạn) : Mức tối thiểu
住所不定(じゅしょふてい)(Trú-Sở-Bất-Định) : Không có nơi ở cố định
日雇いの仕事 : Công việc chỉ được thuê theo ngày
日雇い(ひやとい)(Nhật-Cố) : Thuê theo ngày
肉体労働(にくたいろうどう)(Nhục-Thể-Lao-Động) : Lao động chân tay
清掃(せいそう)(Thanh-Tảo) : Sự quét tước, dọn dẹp
やり繋ぐ (Hệ) : Kết nối
公園に泊まる : Ngủ lại ở công viên
泊まる(とまる)(Bạc) : Trú lại, trú đêm
公園(こうえん)(Công-Viên) : Công viên công cộng
違法(いほう)(Vi-Pháp) : Vi phạm pháp luật
水道(すいどう)(Thủy-Đạo) : Nguồn nước
トイレ (toilet) : Nhà vệ sinh
ベンチ (bench) : Ghế dài
カビついたドーナツ : Chiếc bánh donut đã mốc
カビついた : Đã bị mốc
ゴミ捨て場(ゴミすてば)(Xá-Tràng) : Nơi đổ rác, bãi rác
アルミ缶集める : Thu gom lon thiếc
アルミ缶(アルミかん) (Aluminium-Phữu) : Lon thiếc
集める (Tập) : Gom, tập hợp
怠け者 (Đãi-Giả) : Đại lãn, người lười biếng
奮闘する働き者 : Những người phấn đấu làm việc
奮闘する(ふんとうする)(Phấn đấu) : Phấn đấu, nỗ lực
社会復帰する(しゃかいふっきする)(Xã-Hội-Phục-Quy) : Trở lại xã hội
収入(しゅにゅう)(Thu-Nhập) : Thu nhập
職質(しょくしつ)(Chức-Chất) : Tra xét, tra hỏi
自治体に強制退去させられる : Bị chính quyền địa phương cưỡng chế trục xuất
自治体(じちたい)(Tự-Trị-Thể) : Chính quyền địa phương
強制退去(きょうせいたいきょ)(Cưỡng-Chế-Thối-Khứ) : Cưỡng chế trục xuất
新しい場所を探す : Tìm chỗ ở mới
生活保護(せいかつほご)(Sinh-Hoạt-Bảo-Hộ) : Khoản hộ trợ sinh sống cho người nghèo
国に頼る(たよる)(Quốc-Lại) : Phụ thuộc vào đất nước
プライド (pride) が高い : Lòng tự trọng cao
再出発する(さいしゅっぱつする)(Tái-Xuất-Phát) : Làm lại cuộc đời
飯(めし)を漁る(あさる)(Phạn-Ngư) : Kiếm ăn