Thứ Tư, 17 tháng 1, 2018

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng
Nếu bạn học hay đang làm về ngành nghề xây dựng thì hãy bổ sung thêm thật nhiều vốn từ vựng tiếng Nhật cho mình nhé.
Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng
Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng.

Mỗi ngày học 5-10 từ vựng tiếng Nhật sẽ giúp bạn học nhanh và nhớ lâu hơn. Hãy học thật chăm chỉ nhé.

はしご 梯子                   Thang
クレーン cần cẩu
フック móc
レンガ gạch
セメント xi-măng
いた 板 ván
ブルドーザー xe ủi đất
ロード・ローラー xe lu
フォークリフト xe nâng
ダンプカー xe ben
ておしぐるま 手押し車 xe cút kít
ヘルメット mũ bảo hộ
ようせつ こう 溶接工 thợ hàn
ようせつき 溶接機 máy hàn
足場 giàn giáo
移動式クレーン Cần cẩu di động
延長コード dây nối thêm
おの rìu
金づち búa
かんな dụng cụ bào gỗ
空気ドリル khoan khí nén
くぎ đinh
くり抜き機 mạng
こて cái bay
コンクリート bê tông
材木 gỗ
シャベル cái xẻng
スパナ cờ lê
チェーン dây xích
電気ドリル Máy khoan điện
動力式サンダー máy chà nhám
ドライ壁 vách thạch cao
ドライバー Tu vít/ Tuốc nơ vít
ナット bu lông
のこぎり cưa tay
のみ cái đục
パイプレンチ ống cờ lê
はしご thang
針金 dây kẽm
プラスドライバー Vít ba ke
ブリキ sắt thiếc
ブルドーザー Xe ủi đất
ベニヤ板 gỗ dán

Với vốn từ vựng phong phú sẽ giúp cho bạn giao tiếp tiếng Nhật tốt hơn, giao tiếp được nhiều hơn. Vì vậy đừng quên học từ vựng mỗi ngày nhé.
Học tiếng Nhật trực tuyến
SOFL - Đơn vị đào tạo khóa học tiếng Nhật trực tuyến cho người đi làm

ペンキ sơn
ペンキはけ Cọ
ペンキローラー cây lăn sơn
ペンキ入れ Mâm chứa sơn nước
ペンチ cái kìm
ボルト Cái then, cái chốt cửa
巻尺 thước dây
丸のこ máy cưa tròn
屋根板 tấm gỗ làm mái nhà
弓のこ Cưa sắt
ワイヤーストリッパー kềm cắt, bấm cáp
ブレーカー Máy dập, máy nghiền
土台 Móng nhà
土間 Sàn đất
ドリル Mũi khoan, máy khoan, khoan
Cột, trụ
自動かんな盤 Máy bào tự động
測る Đo đạc
上棟 Xà nhà
住宅 Nhà ở
開口部 Lỗ hổng, ổ thoáng
欠き Sự thiết hụt, thiếu
加工 Gia công, sản xuất
加工機 Máy gia công
削る Gọt, giũa, bào ,cắt
危険 Sự nguy hiểm
Dụng cụ dùi
切妻 Mái hiên
切る Cắt gọt
木表 Mặt ngoài của gỗ
木裏 Mặt trong của gỗ
勾配 Độ dốc, độ nghiêng
合板 Gỗ dán
工具 Công cụ, dụng cụ
コンプレッサー Máy nén, máy ép
コンセント Ổ cắm
腰掛け Cái ghế dựa, chỗ để lưng
故障 Hỏng, trục trặc, sự cố
Cái đinh
曲がり Cong, vẹo, chỗ vòng
丸太 Gỗ ghép
面取り Cắt góc
木材 Gỗ, vật liệu gỗ
ナット Tán, đinh ốc

Trên đây là một số từ vựng tiếng Nhật ngành xây dựng mà Trung tâm tiếng Nhật SOFL muốn chia sẻ tới các bạn. chúc các bạn học tốt.

Thứ Sáu, 3 tháng 11, 2017

Học từ vựng tiếng Nhật về 3 chủ đề quen thuộc
Khi học tiếng Nhật bạn cần chú trọng đến phần từ vựng tiếng Nhật, vậy làm cách nào để có thể chinh phục kho từ vựng tiếng Nhật một cách thành công. Hãy cùng Nhật ngữ SOFL đi tìm hiểu cách học nhé.

Học từ vựng tiếng Nhật về các chủ đề

1. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành xây dựng.

発展(はってん):Phát triền
産業(さんぎょう):Công nghiệp
国内の産業(こくないのさんぎょう):Ngành công nghiệp trong nước
生産(せいさん):Sản xuất
工業化(こうぎょうか):Công nghiệp hóa
大量生産(たいりょうせいさん):Sản xuất hàng loạt
開発(かいはつ):Khai thác và phát triển
建設(けんせつ):Xây dựng
消費(しょうひ):Tiêu dùng
管理(かんり):Quản lý

Tìm hiểu thêm về khóa học tiếng Nhật online hiệu quả tại nhà:

2. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành du lịch.

オペーレター = Tổng đài
電話交換局 = でんわこうかんきょく = Tổng đài
明朝 = みょうちょう = Sáng sớm
待機する = たいきする = Nán lại, chờ đợi…
サウナ = Tắm hơi
ラウンジ = lounge = Phòng trò chuyện
宴会場 = えんかいじょう = Phòng tiệc
非常階段 = ひじょうかいだん = Cầu thang thoát hiểm
非常ベル = ひじょうべる = Chuông báo động
屋上 = おくじょう = Sân thượng
小銭 = こぜに = Tiền xu
取敢えず = とりあえず = Tạm thời
早速 = さっそく = Ngay tức khắc
ルーム.メート = Người dọn phòng
責任を持つ = せきにんをもつ = Người chịu trách nhiệm

Học từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

3. Chủ đề tiếng Nhật tên các món ăn.

とりうどん:tori udon: phở gà
ぎゅうにくうどん:Gyū niku udon: phở bò
ちまき:chimaki: bánh chưng
ラーメン:rāmen: mì ăn liền
やきそば:yaki soba: mì xào
ぜんざい:zenzai: chè
なまはるまき:na ma Haru Maki: gỏi cuốn
あげはるまき:age haru Maki: chả giò
おこわ:okowa: xôi
おかゆ:okayu: cháo
なべもの:nabe mono: lẩu
せきはん:seki-han: xôi đỏ
やぎなべ:yagi nabe: lẩu dê
はるまきのかわ:maki no ka wa: bánh tráng
にくまん: ni kuman: bánh bao

Trung tâm tiếng Nhật SOFL chia sẻ đến các bạn học viên một số từ vựng tiếng Nhật theo các chủ đề khác nhau. Cùng học và chinh phục tiếng Nhật, chúc các bạn học từ vựng tiếng Nhật thật vui vẻ.

Thứ Năm, 17 tháng 8, 2017

25 từ tiếng Nhật chuyên ngành về tài nguyên và môi trường sống
Hôm nay, Trung tâm tiếng Nhật SOFL sẽ chia sẻ với các bạn 25 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về tài nguyên và môi trường.

Học từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành về tại nguyên và môi trường


Đối với con người môi trường rất quan trọng, 1 môi trường trong sạch không ô nhiễm sẽ giảm được rất nhiều các bệnh tật, nhất là bệnh ưng thư mà chúng ta thường thấy ngày nay rất nguy hiểm, những ai mà đã mắc phải bệnh ung thu thì 95% là tử vong. Và đối với những bạn đang học tiếng Nhật, hay chuẩn bị đi du học thì không nên bỏ lỡ một số từ vựng hay như thế này. Nó giúp ích cho bạn rất nhiều đấy. Chung tay bảo vệ môi trường- bảo vệ chính chúng ta.

1. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành liên quan đến vùng trời.

オゾン層 オゾンそう         tầng ozone
オゾン層の破壊 オゾンそうのはかい suy giảm của tầng ozone
紫外線 しがいせん             sóng cực tím
環境 かんきょう                 môi trường
環境問題 かんきょうもんだい       vấn đề môi trường
公害 こうがい                     ô nhiễm
大気汚染 たいきおせん       ô nhiễm không khí
騒音公害 そうおんこうがい  ô nhiễm tiếng ồn
排気ガス はいきガス         gas khí thải
地球温暖化 ちきゅうおんだんか   nóng lên toàn cầu
酸性雨 さんせいう             mưa axit

2. Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành liên quan phần dưới mặt đất.

絶滅の危機にある(動物) ぜつめつのききにある(どうぶつ)   nguy cơ tuyệt chủng
人口爆発 じんこうばくはつ  bùng nổ dân số
産業廃棄物 さんぎょうはいきぶつ   chất thải công nghiệp
地球に優しい(製品) ちきゅうにやさしい(せいひん)   đất, thân thiện
熱帯雨林 ねったいうりん   rừng nhiệt đới
森林破壊 しんりんはかい   nạn phá rừng
砂漠化 さばく         sa mạc hóa
保全 ほぜん             bảo quản
環境保全 かんきょうほぜん  bảo vệ môi trường
森林保全 しんりんほぜん   bảo tồn rừng
環境に優しい かんきょうにやさしい thân thiện môi trường; sinh thái
リサイクル リサイクル                   tái chế

Nếu bạn là người quan tâm đến môi trường thì không nen bỏ nỡ những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành này nhé. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn thành công!

Thứ Năm, 10 tháng 8, 2017

Từ vựng chuyên ngành xây dựng tiếng Nhật dành cho khoa công trình
Nếu bạn là dự định sang nhật du học kiếm bằng kỹ sư công trình thì từ vựng chuyên ngành xây dựng tiếng Nhật chính là kho tàng kiến thực thật tuyệt vời.

Từ vựng chuyên ngành xây dựng tiếng Nhật

Từ vựng chuyên ngành xây dựng tiếng Nhật.

ブレーカー Burēkā Máy dập, máy nghiền
チップソー Chippusō Máy phay (dụng cụ cắt gỗ)
電動かんな Dendō kanna Máy bào điện động
木裏 Kiura Mặt trong của gỗ
勾配 Kōbai Độ dốc, độ nghiêng
合板 Kōban Gỗ dán
工具 Kōgu Công cụ, dụng cụ
電動工具 Dendō kougu Dụng cụ điện
電動丸のこ Dendō maru no ko Lưỡi phay của máy phay điện
壁 Kabe Bức tường
開口部 Kaikōbu Lỗ hổng, ổ thoáng
欠き Kaki Sự thiết hụt, thiếu
加工 Kakō Gia công, sản xuất
囲い Kakoi Hàng rào, tường vây
加工機 Kakōki Máy gia công
框 Kamachi Khung (cửa chính, cửa sổ)
鎌継ぎ Kamatsugi Bản lề
矩計 Kanabakari Bản vẽ mặt cắt
金物 Kanamono Đồ kim loại
金槌 Kanazuchi Cái búa
かんな Kanna Cái bào gỗ
乾燥材 Kansōzai Nguyên liệu khô
間 Ken Đơn vị đo chiều dài (1ken = 1.818m)
アンカーボルト Ankāboruto Bu lông (đóng vào bên trong mảng bê tông, trụ cột, tường để chống rung khi xảy ra động đất)
検査 Kensa Kiểm tra
桁 Keta Xà gỗ
削る Kezuru Gọt, giũa, bào ,cắt
危険 Kiken Sự nguy hiểm
安全カバー Anzen kabā Vỏ bọc an toàn
足場 Ashiba Giàn giáo当て木 Ategi Cột trụ chính, cột chống
バール(くぎぬき) Bāru(Kuginuki) Xà beng, đòn bẩy
木表 Kiomote Mặt ngoài của gỗ
錐 Kiri Dụng cụ dùi
切妻 Kirizuma Mái hiên
切る Kiru Cắt gọt
木口 Koguchi Miệng gỗ
コンクリート Konkurīto Bê tông
コンパネ Konpane Cái compa
コンプレッサー Konpuressā Máy nén, máy ép
コンセント Konsento Ổ cắm
腰掛け Koshikake Cái ghế dựa, chỗ để lưng
故障 Koshō Hỏng, trục trặc, sự cố
構造材 Kōzōzai Kết cầu phần trụ cột (chống đỡ nhà)
木材 Mokuzai Gỗ, vật liệu gỗ
木造 Mokuzō Sự làm từ gỗ, đồ vật làm từ gỗ
長押挽き Nageshibiki Việc chế tạo gỗ sao cho mặt cắt của gỗ có hình thang
ナット Natto Tán, đinh ốc
ねじれ Nejire Cong queo
のこぎり Nokogiri Cái cưa
穴開け Ana ake Đục lỗ
ボルト Boruto Bu lông
ノミ Nomi Cái 
電源 Dengen Nguồn điện
電気ドリル Denki doriru Khoan điện
胴縁 Dōbuchi Thanh gỗ ngang, hẹp đưa vào 2 trụ
ほぞ Hozo Mộng gỗ
板目 Itame Mắt gỗ
釘 Kugi Cái đinh
窓台 Madodai Khung dưới cửa sổ
曲がり Magari Cong, vẹo, chỗ vòng
丸太 Maruta Gỗ ghép
面取り Mentori Cắt góc
自動かんな盤 Jidō kanba ban Máy bào tự động
丈 Jō Đơn vị đo chiều dài (1jyo = 10shaku = 100/33m =3.0303m)
上棟 Jōtō Xà nhà
住宅 Jūtaku Nhà ở
土台 Dodai Móng nhà
土間 Doma Sàn đất
ドライバー Doraibā Tuốc nơ vít
ドリル Doriru Mũi khoan, máy khoan, khoan
胴差し Dōzashi Vật liệu gỗ dùng để dựng nền nhà tầng 2
現場 Genba Hiện trường, công trường, nơi thực hiện công việc
羽柄材 Hagarazai Vật liệu trợ lực cho kết cấu nhà
羽子板ボルト Hagoita boruto Bu lông hình vợt cầu lông(của NB)
測る Hakaru Đo đạc
刃物 Hamono Dụng cụ có cạnh sắc, dao kéo
鼻隠し Hanakakushi Tấm ván dài ngang để che phần đầu gỗ của mái hiên
柱 Hashira Cột, trụ
火打 Hiuchi Gỗ ghép góc, gỗ trợ lực

Trên đây là kiến thức về từ vựng chuyên ngành xây dựng tiếng Nhật rất bổ ích, các bạn nhớ lưu lại dùng dần nhé, hãy hưu ích cho bạn về sau đó. Trung tâm tiếng Nhật SOFL chúc bạn vui vẻ!